повороти́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- quay lại, xoay người, ngoảnh lại, rẽ lại
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | поворочу́сь |
| ты | поворо́тишься |
| он / она / оно | поворо́тится |
| мы | поворо́тимся |
| вы | поворо́титесь |
| они | поворо́тятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | повороти́лся |
| Giống cái | повороти́лась |
| Giống trung | повороти́лось |
| Số nhiều | повороти́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | повороти́сь |
| Số nhiều | повороти́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | повороти́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | повороти́вшись, поворотя́сь |