поводи́ть поводить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. dẫn đi quanh, đưa qua lại

Chia động từ

Tương lai
яповожу́
тыпово́дишь
он / она / онопово́дит
мыпово́дим
выпово́дите
онипово́дят
Quá khứ
Giống đựcповоди́л
Giống cáiповоди́ла
Giống trungповоди́ло
Số nhiềuповоди́ли
Mệnh lệnh
Số ítповоди́
Số nhiềuповоди́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngповодя́щийповоди́вший
Bị động—пово́женный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—поводи́в, поводивши