поводи́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- dẫn đi quanh, đưa qua lại
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | повожу́ |
| ты | пово́дишь |
| он / она / оно | пово́дит |
| мы | пово́дим |
| вы | пово́дите |
| они | пово́дят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | поводи́л |
| Giống cái | поводи́ла |
| Giống trung | поводи́ло |
| Số nhiều | поводи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | поводи́ |
| Số nhiều | поводи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | поводя́щий | поводи́вший |
| Bị động | — | пово́женный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | поводи́в, поводивши |