повинова́ться повиноваться

động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành

Nghĩa

  1. Tuân theo, phục tùng, phục tòng, vâng lời, tuân, vâng

Chia động từ

Hiện tại
яповину́юсь
тыповину́ешься
он / она / оноповину́ется
мыповину́емся
выповину́етесь
ониповину́ются
Quá khứ
Giống đựcповинова́лся
Giống cáiповинова́лась
Giống trungповинова́лось
Số nhiềuповинова́лись
Mệnh lệnh
Số ítповину́йся
Số nhiềuповину́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngповину́ющийсяповинова́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từповину́ясьповиновавшись

Ví dụ

  • повиноваться распоряжениям
    tuân lệnh, vâng lệnh, phục tùng mệnh lệnh
  • слепо повиноваться кому-л.
    mù quáng phục tùng (tuân theo, vâng lời, nghe theo) ai