Nghĩa
- Tuân theo, phục tùng, phục tòng, vâng lời, tuân, vâng
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | повину́юсь |
|---|
| ты | повину́ешься |
|---|
| он / она / оно | повину́ется |
|---|
| мы | повину́емся |
|---|
| вы | повину́етесь |
|---|
| они | повину́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | повинова́лся |
|---|
| Giống cái | повинова́лась |
|---|
| Giống trung | повинова́лось |
|---|
| Số nhiều | повинова́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | повину́йся |
|---|
| Số nhiều | повину́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | повину́ющийся | повинова́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | повину́ясь | повиновавшись |
|---|
Ví dụ
повиноваться распоряжениям
tuân lệnh, vâng lệnh, phục tùng mệnh lệnh
слепо повиноваться кому-л.
mù quáng phục tùng (tuân theo, vâng lời, nghe theo) ai