повздыха́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- thở dài, than thởfor a while
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | повздыха́ю |
| ты | повздыха́ешь |
| он / она / оно | повздыха́ет |
| мы | повздыха́ем |
| вы | повздыха́ете |
| они | повздыха́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | повздыха́л |
| Giống cái | повздыха́ла |
| Giống trung | повздыха́ло |
| Số nhiều | повздыха́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | повздыха́й |
| Số nhiều | повздыха́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | повздыха́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | повздыха́в, повздыхавши |