пове́шение
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- treo cổ
- xử treo
- Treo cổ, thắt cổ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пове́шение | пове́шения |
| Sinh cách | пове́шения | пове́шений |
| Tặng cách | пове́шению | пове́шениям |
| Đối cách | пове́шение | пове́шения |
| Công cụ cách | пове́шением | пове́шениями |
| Giới cách | пове́шении | пове́шениях |
Ví dụ
- казнь через повешениеxử giáo, hình giáo, xử treo cổ