поверя́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- được kiểm tra, được hiệu chuẩn, được kiểm định, được thử nghiệm
Chia động từ
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | поверяющийся | поверявшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | поверяясь | поверявшись |