поверя́льщик
danh từđộng vật
Nghĩa
- người kiểm tra, người đối soát, người kiểm toán
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | поверя́льщик | поверя́льщики |
| Sinh cách | поверя́льщика | поверя́льщиков |
| Tặng cách | поверя́льщику | поверя́льщикам |
| Đối cách | поверя́льщика | поверя́льщиков |
| Công cụ cách | поверя́льщиком | поверя́льщиками |
| Giới cách | поверя́льщике | поверя́льщиках |