поверга́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- đưa vào, làm cho
- ném, quăng, làm cho
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | поверга́ю |
| ты | поверга́ешь |
| он / она / оно | поверга́ет |
| мы | поверга́ем |
| вы | поверга́ете |
| они | поверга́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | поверга́л |
| Giống cái | поверга́ла |
| Giống trung | поверга́ло |
| Số nhiều | поверга́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | поверга́й |
| Số nhiều | поверга́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | поверга́ющий | поверга́вший |
| Bị động | поверга́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | поверга́я | повергав, повергавши |