пова́диться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- quen thói, nhiễm thói+инф
- đi lại thường đến, hay lui tớiчасто ходить куда-л.
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | пова́жусь |
| ты | пова́дишься |
| он / она / оно | пова́дится |
| мы | пова́димся |
| вы | пова́дитесь |
| они | пова́дятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пова́дился |
| Giống cái | пова́дилась |
| Giống trung | пова́дилось |
| Số nhiều | пова́дились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пова́дься |
| Số nhiều | пова́дьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | пова́дившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | пова́дившись, пова́дясь |