побрани́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- mắng nhẹ, la mắng, trách mắng, quở mắng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | побраню́ |
| ты | побрани́шь |
| он / она / оно | побрани́т |
| мы | побрани́м |
| вы | побрани́те |
| они | побраня́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | побрани́л |
| Giống cái | побрани́ла |
| Giống trung | побрани́ло |
| Số nhiều | побрани́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | побрани́ |
| Số nhiều | побрани́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | побрани́вший |
| Bị động | — | побранённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | побрани́в, побранивши, побраня́ |