побо́чный
tính từ
Nghĩa
- Thứ yếu, phụ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | побо́чный | побо́чное | побо́чная | побо́чные |
| Sinh cách | побо́чного | побо́чного | побо́чной | побо́чных |
| Tặng cách | побо́чному | побо́чному | побо́чной | побо́чным |
| Đối cách | побо́чный, побо́чного | побо́чное | побо́чную | побо́чные, побо́чных |
| Công cụ cách | побо́чным | побо́чным | побо́чной, (побо́чною) | побо́чными |
| Giới cách | побо́чном | побо́чном | побо́чной | побо́чных |
Ví dụ
- побочные явленияnhững hiện thứ yếu
- побочный продуктнияsản phẩm phụ