побо́ротый поборотый

tính từ

Nghĩa

  1. bị đánh bại, bị khuất phục

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпобо́ротыйпобо́ротоепобо́ротаяпобо́ротые
Sinh cáchпобо́ротогопобо́ротогопобо́ротойпобо́ротых
Tặng cáchпобо́ротомупобо́ротомупобо́ротойпобо́ротым
Đối cáchпобо́ротого, побо́ротыйпобо́ротоепобо́ротуюпобо́ротых, побо́ротые
Công cụ cáchпобо́ротымпобо́ротымпобо́ротой, побо́ротоюпобо́ротыми
Giới cáchпобо́ротомпобо́ротомпобо́ротойпобо́ротых

поборо́ть побороть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. khắc phục, thắng, vượt nénm kìm, ghìmпреодолеть
  2. thắng lợi, thắngодержать верх
  3. đánh thắng, đánh bại, chiến thắngна войке тж.

Chia động từ

Tương lai
япоборю́
тыпобо́решь
он / она / онопобо́рет
мыпобо́рем
выпобо́рете
онипобо́рют
Quá khứ
Giống đựcпоборо́л
Giống cáiпоборо́ла
Giống trungпоборо́ло
Số nhiềuпоборо́ли
Mệnh lệnh
Số ítпобори́
Số nhiềuпобори́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—поборо́вший
Bị động—побо́ротый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—побо́ров, поборовши

Ví dụ

  • побороть чувство страха
    nén (khắc phục) nỗi sợ hại
  • побороть болезнь
    thắng cơn bệnh
  • побороть противника
    đánh thắng (đánh bại, chiến thắng) kẻ địch