побеси́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm bực mình, làm phát cáu, làm tức giận
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | побешу́ |
| ты | побе́сишь |
| он / она / оно | побе́сит |
| мы | побе́сим |
| вы | побе́сите |
| они | побе́сят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | побеси́л |
| Giống cái | побеси́ла |
| Giống trung | побеси́ло |
| Số nhiều | побеси́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | побеси́ |
| Số nhiều | побеси́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | побеси́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | побесив, побесивши |