побесе́довать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Nói chuyện, chuyện trò, đàm luận, đàm thoại, đàm đạo
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | побесе́дую |
| ты | побесе́дуешь |
| он / она / оно | побесе́дует |
| мы | побесе́дуем |
| вы | побесе́дуете |
| они | побесе́дуют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | побесе́довал |
| Giống cái | побесе́довала |
| Giống trung | побесе́довало |
| Số nhiều | побесе́довали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | побесе́дуй |
| Số nhiều | побесе́дуйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | побесе́довавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | побесе́дуя | побесе́довав, побеседовавши |