побере́чь
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- giữ gìn, chăm chút, săn sócпроявить заботливость
- giữ gìn, tằn tiện, dành dụmсохранить
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | поберегу́ |
| ты | побережёшь |
| он / она / оно | побережёт |
| мы | побережём |
| вы | побережёте |
| они | поберегу́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | поберёг |
| Giống cái | поберегла́ |
| Giống trung | поберегло́ |
| Số nhiều | поберегли́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | побереги́ |
| Số nhiều | побереги́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | поберёгший |
| Bị động | — | побережённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | поберёгши |