пнуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đá

Chia động từ

Tương lai
япну́
тыпнёшь
он / она / онопнёт
мыпнём
выпнёте
онипну́т
Quá khứ
Giống đựcпну́л
Giống cáiпну́ла
Giống trungпну́ло
Số nhiềuпну́ли
Mệnh lệnh
Số ítпни́
Số nhiềuпни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—пну́вший
Bị động—пну́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—пну́в, пну́вши