пневма́тик
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- lốp xe, săm lốp, lốp xe hơi, lốp xe đạp
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пневма́тика | пневма́тики |
| Sinh cách | пневма́тики | пневма́тик |
| Tặng cách | пневма́тике | пневма́тикам |
| Đối cách | пневма́тику | пневма́тики |
| Công cụ cách | пневма́тикой, пневма́тикою | пневма́тиками |
| Giới cách | пневма́тике | пневма́тиках |