плутокра́т
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- nhà tài phiệt, kẻ đầu sỏ tài chính, người nắm quyền lực tài chính, nhà giàu có quyền lực
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | плутокра́т | плутокра́ты |
| Sinh cách | плутокра́та | плутокра́тов |
| Tặng cách | плутокра́ту | плутокра́там |
| Đối cách | плутокра́та | плутокра́тов |
| Công cụ cách | плутокра́том | плутокра́тами |
| Giới cách | плутокра́те | плутокра́тах |