плутовско́й плутовской

tính từ

Nghĩa

  1. láu lỉnh, láu cá, ranh mãnh, tinh quáiоб улыбке и т. п.
  2. Tráo trở, lật lọng, bịp bợm, trí trá, man trá, gian lận, gian hoạt, giảo quyệt, điên đảo

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchплутовско́йплутовско́еплутовска́яплутовски́е
Sinh cáchплутовско́гоплутовско́гоплутовско́йплутовски́х
Tặng cáchплутовско́муплутовско́муплутовско́йплутовски́м
Đối cáchплутовско́йплутовски́мплутовску́юплутовски́е
Công cụ cáchплутовски́мплутовско́еплутовско́йплутовски́ми
Giới cáchплутовско́мплутовско́мплутовско́йплутовски́х

Ví dụ

  • плутовское лицо
    bộ mặt ranh mãnh (tinh quái)
  • плутовские приёмы
    những mánh khóe tráo trở (lật lọng, bịp bợm, gian giảo, gian hoạt, giảo quyệt)