плутова́тый
tính từ
Nghĩa
- ranh mãnh, láu lỉnh, tinh maо взгляде и т. п.
- Tháu cáy, gian giảo, ranh mãnh, láu cá, láu lỉnh, tinh quái
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | плутова́тый | плутова́тое | плутова́тая | плутова́тые |
| Sinh cách | плутова́того | плутова́того | плутова́той | плутова́тых |
| Tặng cách | плутова́тому | плутова́тому | плутова́той | плутова́тым |
| Đối cách | плутова́тый, плутова́того | плутова́тое | плутова́тую | плутова́тые, плутова́тых |
| Công cụ cách | плутова́тым | плутова́тым | плутова́той, плутова́тою | плутова́тыми |
| Giới cách | плутова́том | плутова́том | плутова́той | плутова́тых |
| Dạng ngắn | плутова́т | плутова́то | плутова́та | плутова́ты |