пломбирова́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- hànзубыrăng
- kẹp chì, niêm chìдвери и т. п.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | пломбиру́ю |
| ты | пломбиру́ешь |
| он / она / оно | пломбиру́ет |
| мы | пломбиру́ем |
| вы | пломбиру́ете |
| они | пломбиру́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пломбирова́л |
| Giống cái | пломбирова́ла |
| Giống trung | пломбирова́ло |
| Số nhiều | пломбирова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пломбиру́й |
| Số nhiều | пломбиру́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | пломбиру́ющий | пломбирова́вший |
| Bị động | пломбируемый | пломбиро́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | пломбиру́я | пломбировавши |