плоди́вший плодивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã sinh sôi, đã gây giống

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchплоди́вшийплоди́вшееплоди́вшаяплоди́вшие
Sinh cáchплоди́вшегоплоди́вшегоплоди́вшейплоди́вших
Tặng cáchплоди́вшемуплоди́вшемуплоди́вшейплоди́вшим
Đối cáchплоди́вшего, плоди́вшийплоди́вшееплоди́вшуюплоди́вших, плоди́вшие
Công cụ cáchплоди́вшимплоди́вшимплоди́вшей, плоди́вшеюплоди́вшими
Giới cáchплоди́вшемплоди́вшемплоди́вшейплоди́вших

плоди́ть плодить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Sinh sản, sinh sôi nảy nở, đẻ

Chia động từ

Tương lai
япложу́
тыплоди́шь
он / она / оноплоди́т
мыплоди́м
выплоди́те
ониплодя́т
Quá khứ
Giống đựcплоди́л
Giống cáiплоди́ла
Giống trungплоди́ло
Số nhiềuплоди́ли
Mệnh lệnh
Số ítплоди́
Số nhiềuплоди́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngплодя́щийплоди́вший
Bị độngплоди́мый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từплодя́плодив, плодивши