плоди́вший
tính từ
Nghĩa
- đã sinh sôi, đã gây giống
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | плоди́вший | плоди́вшее | плоди́вшая | плоди́вшие |
| Sinh cách | плоди́вшего | плоди́вшего | плоди́вшей | плоди́вших |
| Tặng cách | плоди́вшему | плоди́вшему | плоди́вшей | плоди́вшим |
| Đối cách | плоди́вшего, плоди́вший | плоди́вшее | плоди́вшую | плоди́вших, плоди́вшие |
| Công cụ cách | плоди́вшим | плоди́вшим | плоди́вшей, плоди́вшею | плоди́вшими |
| Giới cách | плоди́вшем | плоди́вшем | плоди́вшей | плоди́вших |