пленя́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Mê hồn, say mê, đắm đuối, say đắm
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | пленя́юсь |
| ты | пленя́ешься |
| он / она / оно | пленя́ется |
| мы | пленя́емся |
| вы | пленя́етесь |
| они | пленя́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пленя́лся |
| Giống cái | пленя́лась |
| Giống trung | пленя́лось |
| Số nhiều | пленя́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пленя́йся |
| Số nhiều | пленя́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | пленя́ющийся | пленя́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | пленя́ясь | пленявшись |