плени́вший пленивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã quyến rũ, đã làm say mê

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchплени́вшийплени́вшееплени́вшаяплени́вшие
Sinh cáchплени́вшегоплени́вшегоплени́вшейплени́вших
Tặng cáchплени́вшемуплени́вшемуплени́вшейплени́вшим
Đối cáchплени́вшего, плени́вшийплени́вшееплени́вшуюплени́вших, плени́вшие
Công cụ cáchплени́вшимплени́вшимплени́вшей, плени́вшеюплени́вшими
Giới cáchплени́вшемплени́вшемплени́вшейплени́вших

плени́ть пленить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bắt làm tù binh, mê hoặc

Chia động từ

Tương lai
япленю́
тыплени́шь
он / она / оноплени́т
мыплени́м
выплени́те
онипленя́т
Quá khứ
Giống đựcплени́л
Giống cáiплени́ла
Giống trungплени́ло
Số nhiềuплени́ли
Mệnh lệnh
Số ítплени́
Số nhiềuплени́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—плени́вший
Bị động—пленённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—плени́в, пленивши, пленя́