плебс
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- đám đông, dân chúng, tầng lớp bình dân
- dân thường, tầng lớp bình dân
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пле́бс | пле́бсы |
| Sinh cách | пле́бса | пле́бсов |
| Tặng cách | пле́бсу | пле́бсам |
| Đối cách | пле́бс | пле́бсы |
| Công cụ cách | пле́бсом | пле́бсами |
| Giới cách | пле́бсе | пле́бсах |