плаче́вный
tính từ
Nghĩa
- không đáng kểничтожный
- thảm hại, đáng thương, thiểu nãoбедственный
- ảo não, não nùng, não nuột, thảm thiết, thê thảm, lâm lyскорбный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | плаче́вный | плаче́вное | плаче́вная | плаче́вные |
| Sinh cách | плаче́вного | плаче́вного | плаче́вной | плаче́вных |
| Tặng cách | плаче́вному | плаче́вному | плаче́вной | плаче́вным |
| Đối cách | плаче́вный, плаче́вного | плаче́вное | плаче́вную | плаче́вные, плаче́вных |
| Công cụ cách | плаче́вным | плаче́вным | плаче́вной, плаче́вною | плаче́вными |
| Giới cách | плаче́вном | плаче́вном | плаче́вной | плаче́вных |
| Dạng ngắn | плаче́вен | плаче́вно | плаче́вна | плаче́вны |
Ví dụ
- плачевное состояниеtình trạng thảm hại (đáng thương)
- плачевный видvẻ mặt thiểu não (ảo não, thảm hại)
- результаты были плачевныеkết quả thảm hại, kết quả không đáng kể