плафо́н плафон

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. chụp đèn trần, chao đèn trầnабажурcái
  2. trần nhà, trần nhà có trang tríпотолок

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchплафо́нплафо́ны
Sinh cáchплафо́наплафо́нов
Tặng cáchплафо́нуплафо́нам
Đối cáchплафо́нплафо́ны
Công cụ cáchплафо́номплафо́нами
Giới cáchплафо́неплафо́нах