плафо́н
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- chụp đèn trần, chao đèn trầnабажурcái
- trần nhà, trần nhà có trang tríпотолок
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | плафо́н | плафо́ны |
| Sinh cách | плафо́на | плафо́нов |
| Tặng cách | плафо́ну | плафо́нам |
| Đối cách | плафо́н | плафо́ны |
| Công cụ cách | плафо́ном | плафо́нами |
| Giới cách | плафо́не | плафо́нах |