платёжный
tính từ
Nghĩa
- Trả tiền, nộp tiền, thanh toán
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | платёжный | платёжное | платёжная | платёжные |
| Sinh cách | платёжного | платёжного | платёжной | платёжных |
| Tặng cách | платёжному | платёжному | платёжной | платёжным |
| Đối cách | платёжный, платёжного | платёжное | платёжную | платёжные, платёжных |
| Công cụ cách | платёжным | платёжным | платёжной, платёжною | платёжными |
| Giới cách | платёжном | платёжном | платёжной | платёжных |
| Dạng ngắn | платёжен | платёжно | платёжна | платёжны |
Ví dụ
- платёжный деньngày lương, ngày trả lương, ngày trả tiền công
- платёжный балансфин. — cán cân thanh toán, bảng cân đối thanh toán
- платёжная ведомостьsổ lương, tờ lương, giấy trả lương; tờ phơi (разг.)