платини́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- mạ platin, phủ platin, xử lý bằng platin
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | платини́рую |
| ты | платини́руешь |
| он / она / оно | платини́рует |
| мы | платини́руем |
| вы | платини́руете |
| они | платини́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | платини́ровал |
| Giống cái | платини́ровала |
| Giống trung | платини́ровало |
| Số nhiều | платини́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | платини́руй |
| Số nhiều | платини́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | платини́рующий | платини́ровавший |
| Bị động | платинируемый | платини́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | платини́руя | платинировавши |