плани́да
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- số phận, định mệnh, vận mệnh, duyên phận
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | плани́да | плани́ды |
| Sinh cách | плани́ды | плани́д |
| Tặng cách | плани́де | плани́дам |
| Đối cách | плани́ду | плани́ды |
| Công cụ cách | плани́дой, плани́дою | плани́дами |
| Giới cách | плани́де | плани́дах |