пла́кальщик
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người khóc thuê, người than khóc trong nghi lễучастник обряда
- người than khóc trong nghi lễучастник обряда
- người than khóc, người khóc thuê
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пла́кальщик | пла́кальщики |
| Sinh cách | пла́кальщика | пла́кальщиков |
| Tặng cách | пла́кальщику | пла́кальщикам |
| Đối cách | пла́кальщика | пла́кальщиков |
| Công cụ cách | пла́кальщиком | пла́кальщиками |
| Giới cách | пла́кальщике | пла́кальщиках |