плаги́ат
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Đánh cắp văn, đánh cắp văn chương, ăn cắp tác phẩm
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | плагиа́т | плагиа́ты |
| Sinh cách | плагиа́та | плагиа́тов |
| Tặng cách | плагиа́ту | плагиа́там |
| Đối cách | плагиа́т | плагиа́ты |
| Công cụ cách | плагиа́том | плагиа́тами |
| Giới cách | плагиа́те | плагиа́тах |