плаги́ат плагиат

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Đánh cắp văn, đánh cắp văn chương, ăn cắp tác phẩm

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchплагиа́тплагиа́ты
Sinh cáchплагиа́таплагиа́тов
Tặng cáchплагиа́туплагиа́там
Đối cáchплагиа́тплагиа́ты
Công cụ cáchплагиа́томплагиа́тами
Giới cáchплагиа́теплагиа́тах

Từ liên quan

плагиа́т плагиат

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. Đánh cắp văn, đánh cắp văn chương, ăn cắp tác phẩm

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchплагиа́тплагиа́ты
Sinh cáchплагиа́таплагиа́тов
Tặng cáchплагиа́туплагиа́там
Đối cáchплагиа́тплагиа́ты
Công cụ cáchплагиа́томплагиа́тами
Giới cáchплагиа́теплагиа́тах