пла́вность
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Êm đềm, uyển chuyển, nhịp nhàng, trơn tru, thôi chảy
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пла́вность | пла́вности |
| Sinh cách | пла́вности | пла́вностей |
| Tặng cách | пла́вности | пла́вностям |
| Đối cách | пла́вность | пла́вности |
| Công cụ cách | пла́вностью | пла́вностями |
| Giới cách | пла́вности | пла́вностях |