пла́вить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Nấu chảy, đúc, luyện
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | пла́влю |
| ты | пла́вишь |
| он / она / оно | пла́вит |
| мы | пла́вим |
| вы | пла́вите |
| они | пла́вят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пла́вил |
| Giống cái | пла́вила |
| Giống trung | пла́вило |
| Số nhiều | пла́вили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пла́вь |
| Số nhiều | пла́вьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | пла́вящий | пла́вивший |
| Bị động | плавимый | пла́вленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | пла́вя | плавив, плавивши |