пите́йный
tính từ
Nghĩa
- dùng cho đồ uống, có cồn, liên quan đến rượu biae.g., establishment
- dùng để uống, uống được
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пите́йный | пите́йное | пите́йная | пите́йные |
| Sinh cách | пите́йного | пите́йного | пите́йной | пите́йных |
| Tặng cách | пите́йному | пите́йному | пите́йной | пите́йным |
| Đối cách | пите́йный, пите́йного | пите́йное | пите́йную | пите́йные, пите́йных |
| Công cụ cách | пите́йным | пите́йным | пите́йной, пите́йною | пите́йными |
| Giới cách | пите́йном | пите́йном | пите́йной | пите́йных |
| Dạng ngắn | пите́ен | пите́йно | пите́йна | пите́йны |