пи́ська
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- cặc, cô bé, cơ quan sinh dụcgen.; Used for female or male sexual organs, chiefly in child language.
- cặc, địtColloquial for: Penis.
- cặc, địt
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пи́ська | пи́ськи |
| Sinh cách | пи́ськи | пи́сек |
| Tặng cách | пи́ське | пи́ськам |
| Đối cách | пи́ську | пи́ськи |
| Công cụ cách | пи́ськой, пи́ською | пи́ськами |
| Giới cách | пи́ське | пи́ськах |