пирами́да
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Hình chóp, hình tháp, hình kim tự tháp
- kim tự thápсооружение
- thápгруппа предметов, сложенных в виде кучки
- tháp người, khối chồng ngườiфигура из людей
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пирами́да | пирами́ды |
| Sinh cách | пирами́ды | пирами́д |
| Tặng cách | пирами́де | пирами́дам |
| Đối cách | пирами́ду | пирами́ды |
| Công cụ cách | пирами́дой, пирами́дою | пирами́дами |
| Giới cách | пирами́де | пирами́дах |
Ví dụ
- египетская пирамидаkim tự tháp Ai-cập