пим
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- ủng da tuần lộc, ủng mùa đông truyền thống, giày da tuần lộc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пи́м | пимы́ |
| Sinh cách | пи́ма | пимо́в |
| Tặng cách | пи́му | пима́м |
| Đối cách | пи́м | пимы́ |
| Công cụ cách | пи́мом | пима́ми |
| Giới cách | пи́ме | пима́х |