пи́кша
danh từđộng vật
Nghĩa
- cá haddock, cá tuyết đen
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пи́кша | пи́кши |
| Sinh cách | пи́кши | пи́кш |
| Tặng cách | пи́кше | пи́кшам |
| Đối cách | пи́кшу | пи́кш |
| Công cụ cách | пи́кшей, пи́кшею | пи́кшами |
| Giới cách | пи́кше | пи́кшах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пи́кша | пи́кши |
| Sinh cách | пи́кши | пи́кш |
| Tặng cách | пи́кше | пи́кшам |
| Đối cách | пи́кшу | пи́кш |
| Công cụ cách | пи́кшей, пи́кшею | пи́кшами |
| Giới cách | пи́кше | пи́кшах |