пи́кнуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Thốt lên một tiếng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | пи́кну |
| ты | пи́кнешь |
| он / она / оно | пи́кнет |
| мы | пи́кнем |
| вы | пи́кнете |
| они | пи́кнут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пи́кнул |
| Giống cái | пи́кнула |
| Giống trung | пи́кнуло |
| Số nhiều | пи́кнули |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пи́кни |
| Số nhiều | пи́кните |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | пи́кнувший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | пи́кнув, пикнувши |
Ví dụ
- он пикнуть не смеетanh ta không dám thốt lên một lời nào
- он и пикнуть не успел, как...ông ta chưa kịp thốt lên một tiếng thì...
- попробуй только пикнутьcâm miệng đi, ngậm tăm đi, thốt lên một tiếng thì liệu