пи́кнуть пикнуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Thốt lên một tiếng

Chia động từ

Tương lai
япи́кну
тыпи́кнешь
он / она / онопи́кнет
мыпи́кнем
выпи́кнете
онипи́кнут
Quá khứ
Giống đựcпи́кнул
Giống cáiпи́кнула
Giống trungпи́кнуло
Số nhiềuпи́кнули
Mệnh lệnh
Số ítпи́кни
Số nhiềuпи́кните

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—пи́кнувший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—пи́кнув, пикнувши

Ví dụ

  • он пикнуть не смеет
    anh ta không dám thốt lên một lời nào
  • он и пикнуть не успел, как...
    ông ta chưa kịp thốt lên một tiếng thì...
  • попробуй только пикнуть
    câm miệng đi, ngậm tăm đi, thốt lên một tiếng thì liệu