пикни́к
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- cuộc dã ngoại
- dã ngoại
- Du ngoạn, đi chơi tập thểở ngoại thành
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пикни́к | пикники́ |
| Sinh cách | пикника́ | пикнико́в |
| Tặng cách | пикнику́ | пикника́м |
| Đối cách | пикни́к | пикники́ |
| Công cụ cách | пикнико́м | пикника́ми |
| Giới cách | пикнике́ | пикника́х |