пикни́к пикник

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. cuộc dã ngoại
  2. dã ngoại
  3. Du ngoạn, đi chơi tập thểở ngoại thành

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпикни́кпикники́
Sinh cáchпикника́пикнико́в
Tặng cáchпикнику́пикника́м
Đối cáchпикни́кпикники́
Công cụ cáchпикнико́мпикника́ми
Giới cáchпикнике́пикника́х