пикети́ровать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Canh phòng, canh gác, gác
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | пикети́рую |
| ты | пикети́руешь |
| он / она / оно | пикети́рует |
| мы | пикети́руем |
| вы | пикети́руете |
| они | пикети́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пикети́ровал |
| Giống cái | пикети́ровала |
| Giống trung | пикети́ровало |
| Số nhiều | пикети́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пикети́руй |
| Số nhiều | пикети́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | пикетирующий | пикетировавший |
| Bị động | пикетируемый | пикети́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | пикети́руя | пикетировавши |
Ví dụ
- пикетировать заводgác nhà máy (không cho những kẻ phá hoại bãi công lọt vào làm)