пизде́ц
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- thảm họa chết tiệt, tiêu đời (tục)tụcand done
- chết tiệt, hết đường rồi (tục)tụcнеминуемый конец чему-либо или кому-либо
- ôi mẹ kiếp (tục)tụcнеминуемый конец чему-либо или кому-либо
- một đống khổng lồ (tục)tục
- khỉ thật, mẹ kiếp (tục)tục
- cái quái gì vậy (tục)tụcнеминуемый конец чему-либо или кому-либо
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пизде́ц | пиздецы́ |
| Sinh cách | пиздеца́ | пиздецо́в |
| Tặng cách | пиздецу́ | пиздеца́м |
| Đối cách | пизде́ц | пиздецы́ |
| Công cụ cách | пиздецо́м | пиздеца́ми |
| Giới cách | пиздеце́ | пиздеца́х |