пижо́нский
tính từ
Nghĩa
- điệu đà, công tử bột, làm dáng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пижо́нский | пижо́нское | пижо́нская | пижо́нские |
| Sinh cách | пижо́нского | пижо́нского | пижо́нской | пижо́нских |
| Tặng cách | пижо́нскому | пижо́нскому | пижо́нской | пижо́нским |
| Đối cách | пижо́нский, пижо́нского | пижо́нское | пижо́нскую | пижо́нские, пижо́нских |
| Công cụ cách | пижо́нским | пижо́нским | пижо́нской, пижо́нскою | пижо́нскими |
| Giới cách | пижо́нском | пижо́нском | пижо́нской | пижо́нских |
| Dạng ngắn | пижо́нск | пижо́нско | пижо́нска | пижо́нски |