Từ điển

    пиани́но пианино

    danh từgiống trungbất động vậtkhông biến cách

    Nghĩa

    1. Dương cầm, pi-a-nô, pianô tủ

    Ví dụ

    • играть на пианино
      đánh dương cầm (pi-a-nô)

    Từ đồng nghĩa

    роя́льDương cầm, pi-a-nô, pianô, pianô cánhфортепиа́ноđàn fortepiano; đàn piano
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)