пеще́рный
tính từ
Nghĩa
- Hang, động
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пеще́рный | пеще́рное | пеще́рная | пеще́рные |
| Sinh cách | пеще́рного | пеще́рного | пеще́рной | пеще́рных |
| Tặng cách | пеще́рному | пеще́рному | пеще́рной | пеще́рным |
| Đối cách | пеще́рный, пеще́рного | пеще́рное | пеще́рную | пеще́рные, пеще́рных |
| Công cụ cách | пеще́рным | пеще́рным | пеще́рной, пеще́рною | пеще́рными |
| Giới cách | пеще́рном | пеще́рном | пеще́рной | пеще́рных |
| Dạng ngắn | пеще́рен | пеще́рно | пеще́рна | пеще́рны |
Ví dụ
- пещерный человекngười ở hang (động)
- пещерное озероhồ trong động (hang)