пе́шка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- tốtcon, quân
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пе́шка | пе́шки |
| Sinh cách | пе́шки | пе́шек |
| Tặng cách | пе́шке | пе́шкам |
| Đối cách | пе́шку | пе́шек, пе́шки |
| Công cụ cách | пе́шкой, пе́шкою | пе́шками |
| Giới cách | пе́шке | пе́шках |