петуши́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Nổi nóng, nổi xung, phát khùngthông tục
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | петушу́сь |
| ты | петуши́шься |
| он / она / оно | петуши́тся |
| мы | петуши́мся |
| вы | петуши́тесь |
| они | петуша́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | петуши́лся |
| Giống cái | петуши́лась |
| Giống trung | петуши́лось |
| Số nhiều | петуши́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | петуши́сь |
| Số nhiều | петуши́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | петуша́щийся | петуши́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | петуша́сь | петушившись |