петля́ петля

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. bản lềдверей, оконcái
  2. khuyết, lỗ khuyдля пуговицыcái
  3. mũi, mốiв вязанииđan
  4. Thòng lọng, vòng dây, tròng
  5. đường vòng, vòng, uốn khúc, cuaкруговое движение

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпетля́пе́тли
Sinh cáchпетли́пе́тель
Tặng cáchпетле́пе́тлям
Đối cáchпетлю́пе́тли
Công cụ cáchпетлёй, петлёюпе́тлями
Giới cáchпетле́пе́тлях

Ví dụ

  • влезть, попасть в петляю
    chui cổ vào tròng, chui đầu vào thòng lọng, mắc cổ vào tròng
  • хоть в петляю лезь
    cùng đường mạt lộ, chỉ còn nước treo cổ mà thôi
  • дорога петляями шла по склону
    con đường uốn khúc ngoằn ngoèo trên triền dốc