петля́
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- bản lềдверей, оконcái
- khuyết, lỗ khuyдля пуговицыcái
- mũi, mốiв вязанииđan
- Thòng lọng, vòng dây, tròng
- đường vòng, vòng, uốn khúc, cuaкруговое движение
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | петля́ | пе́тли |
| Sinh cách | петли́ | пе́тель |
| Tặng cách | петле́ | пе́тлям |
| Đối cách | петлю́ | пе́тли |
| Công cụ cách | петлёй, петлёю | пе́тлями |
| Giới cách | петле́ | пе́тлях |
Ví dụ
- влезть, попасть в петляюchui cổ vào tròng, chui đầu vào thòng lọng, mắc cổ vào tròng
- хоть в петляю лезьcùng đường mạt lộ, chỉ còn nước treo cổ mà thôi
- дорога петляями шла по склонуcon đường uốn khúc ngoằn ngoèo trên triền dốc
