пестрота́
danh từbất động vật
Nghĩa
- Nhiều màu, tạp sắc, loang lổ, sặc sỡ, lòe loẹt
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пестрота́ | пестро́ты |
| Sinh cách | пестроты́ | пестро́т |
| Tặng cách | пестроте́ | пестро́там |
| Đối cách | пестроту́ | пестро́ты |
| Công cụ cách | пестрото́й, пестрото́ю | пестро́тами |
| Giới cách | пестроте́ | пестро́тах |
Ví dụ
- толпа отличалась пестротаойđám đông gồm đủ loại người